刮风

guā fēng

nổi gió, có gió

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 外面刮风了,有点儿冷。

    Wàimiàn guā fēng le, yǒudiǎnr lěng.

    Bên ngoài nổi gió rồi, hơi lạnh.

Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới

Chủ đề:Thời tiết và kế hoạch

Khuyến nghị của Trung Việt

Cấu tạo chữ

  • 刮8 nétBộ thủ: 刀 (dạng 刂) · đao (dao) · bộ số 18/214
  • 风4 nétBộ thủ: 风 · bộ số 182/214 · dạng giản thể của bộ

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.