Cụm từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
外面刮风了,有点儿冷。
Wàimiàn guā fēng le, yǒudiǎnr lěng.
Bên ngoài nổi gió rồi, hơi lạnh.
Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới
Chủ đề:Thời tiết và kế hoạch
Khuyến nghị của Trung Việt
guā fēng
nổi gió, có gió
Ví dụ
外面刮风了,有点儿冷。
Wàimiàn guā fēng le, yǒudiǎnr lěng.
Bên ngoài nổi gió rồi, hơi lạnh.
Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới
Chủ đề:Thời tiết và kế hoạch
Khuyến nghị của Trung Việt
Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.