Động từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
我们早上七点出发。
Wǒmen zǎoshang qī diǎn chūfā.
Chúng tôi xuất phát lúc bảy giờ sáng.
Đề cương HSK mới: HSK 3Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Thời tiết và kế hoạch
Khuyến nghị của Trung Việt
chūfā
xuất phát, khởi hành
Ví dụ
我们早上七点出发。
Wǒmen zǎoshang qī diǎn chūfā.
Chúng tôi xuất phát lúc bảy giờ sáng.
Đề cương HSK mới: HSK 3Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Thời tiết và kế hoạch
Khuyến nghị của Trung Việt
Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.