出发点

chūfādiǎn

điểm xuất phát; động cơ, mục đích ban đầu

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 出5 nétBộ thủ: 凵 · bộ số 17/214
  • 发5 nétBộ thủ: 又 · hựu (tay phải; lại) · bộ số 29/214
  • 点9 nétBộ thủ: 火 (dạng 灬) · hoả (lửa) · bộ số 86/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.