Động từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
我们下个星期放假。
Wǒmen xià ge xīngqī fàngjià.
Tuần sau chúng tôi được nghỉ.
Đề cương HSK mới: HSK 3Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Thời tiết và kế hoạchLễ Tết
Khuyến nghị của Trung Việt
fàngjià
được nghỉ (lễ, hè)
Ví dụ
我们下个星期放假。
Wǒmen xià ge xīngqī fàngjià.
Tuần sau chúng tôi được nghỉ.
Đề cương HSK mới: HSK 3Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Thời tiết và kế hoạchLễ Tết
Khuyến nghị của Trung Việt
Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.