Danh từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
这是送给你的礼物。
Zhè shì sòng gěi nǐ de lǐwù.
Đây là quà tặng bạn.
Đề cương HSK mới: HSK 3Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Lễ Tết
Khuyến nghị của Trung Việt
lǐwù
quà, quà tặng
Ví dụ
这是送给你的礼物。
Zhè shì sòng gěi nǐ de lǐwù.
Đây là quà tặng bạn.
Đề cương HSK mới: HSK 3Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Lễ Tết
Khuyến nghị của Trung Việt
Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.