Danh từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
你最喜欢哪个节日?
Nǐ zuì xǐhuan nǎge jiérì?
Bạn thích ngày lễ nào nhất?
Đề cương HSK mới: HSK 3Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Lễ Tết
Khuyến nghị của Trung Việt
jiérì
ngày lễ, ngày tết
Ví dụ
你最喜欢哪个节日?
Nǐ zuì xǐhuan nǎge jiérì?
Bạn thích ngày lễ nào nhất?
Đề cương HSK mới: HSK 3Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Lễ Tết
Khuyến nghị của Trung Việt
Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.