Động từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
快递员把包裹送到我家了。
Kuàidìyuán bǎ bāoguǒ sòng dào wǒ jiā le.
Người giao hàng đã giao bưu kiện đến nhà tôi.
Đề cương HSK mới: HSK 2Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Mua sắm trên mạngLễ Tết
Khuyến nghị của Trung Việt
