拿出来

ná chūlái

lấy ra (về phía người nói)

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 他从包里拿出来一本书。

    Tā cóng bāo li ná chūlái yì běn shū.

    Anh ấy lấy từ trong túi ra một quyển sách.

Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới

Chủ đề:Mua sắm trên mạngTừ chức năng

Khuyến nghị của Trung Việt

Cấu tạo chữ

  • 拿10 nétBộ thủ: 手 (dạng 扌) · thủ (tay) · bộ số 64/214
  • 出5 nétBộ thủ: 凵 · bộ số 17/214
  • 来7 nétBộ thủ: 木 · mộc (cây, gỗ) · bộ số 75/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.