Danh từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
我的快递到了。
Wǒ de kuàidì dào le.
Bưu kiện của tôi đến rồi.
Đề cương HSK mới: HSK 4Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Mua sắm trên mạng
Khuyến nghị của Trung Việt
kuàidì
chuyển phát nhanh; bưu kiện
Ví dụ
我的快递到了。
Wǒ de kuàidì dào le.
Bưu kiện của tôi đến rồi.
Đề cương HSK mới: HSK 4Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Mua sắm trên mạng
Khuyến nghị của Trung Việt
Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.