Danh từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
现在很多人在网上买东西。
Xiànzài hěn duō rén zài wǎngshang mǎi dōngxi.
Bây giờ nhiều người mua đồ trên mạng.
Đề cương HSK mới: HSK 2Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Mua sắm trên mạng
Khuyến nghị của Trung Việt
