Danh từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
买东西以前,我先看看别人的评价。
Mǎi dōngxi yǐqián, wǒ xiān kànkan biérén de píngjià.
Trước khi mua đồ, tôi xem đánh giá của người khác trước.
Đề cương HSK mới: HSK 5Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Mua sắm trên mạng
Khuyến nghị của Trung Việt
