Danh từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
这个月饼是朋友送的。
Zhège yuèbing shì péngyou sòng de.
Cái bánh trung thu này là bạn tặng.
Đề cương HSK mới: HSK 4Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Lễ Tết
Khuyến nghị của Trung Việt
yuèbing
bánh trung thu
Ví dụ
这个月饼是朋友送的。
Zhège yuèbing shì péngyou sòng de.
Cái bánh trung thu này là bạn tặng.
Đề cương HSK mới: HSK 4Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Lễ Tết
Khuyến nghị của Trung Việt
Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.