月饼

yuèbing

bánh trung thu

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 月4 nétBộ thủ: 月 · nguyệt (mặt trăng, tháng) · bộ số 74/214
  • 饼9 nétBộ thủ: 饣 · thực (ăn, đồ ăn) · bộ số 184/214 · dạng giản thể của bộ

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.