Danh từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
过年的时候,孩子们都收到红包。
Guònián de shíhou, háizimen dōu shōudào hóngbāo.
Dịp Tết, bọn trẻ đều được nhận lì xì.
Đề cương HSK mới: HSK 4Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Lễ Tết
Khuyến nghị của Trung Việt
