中秋节

Zhōngqiū Jié

Tết Trung thu

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 中秋节大家一起吃月饼。

    Zhōngqiū Jié dàjiā yìqǐ chī yuèbing.

    Trung thu mọi người cùng ăn bánh trung thu.

Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới

Chủ đề:Lễ Tết

Khuyến nghị của Trung Việt

Cấu tạo chữ

  • 中4 nétBộ thủ: 丨 · bộ số 2/214
  • 秋9 nétBộ thủ: 禾 · bộ số 115/214
  • 节5 nétBộ thủ: 艸 (dạng 艹) · bộ số 140/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.