Danh từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
出门带把伞吧。
Chūmén dài bǎ sǎn ba.
Ra ngoài mang theo ô nhé.
Đề cương HSK mới: HSK 3Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Thời tiết và kế hoạch
Khuyến nghị của Trung Việt
sǎn
cái ô, cái dù
Ví dụ
出门带把伞吧。
Chūmén dài bǎ sǎn ba.
Ra ngoài mang theo ô nhé.
Đề cương HSK mới: HSK 3Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Thời tiết và kế hoạch
Khuyến nghị của Trung Việt
Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.