Phó từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
快要下雨了,我们回去吧。
Kuàiyào xià yǔ le, wǒmen huíqù ba.
Sắp mưa rồi, chúng ta về thôi.
Đề cương HSK mới: HSK 2Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Thời tiết và kế hoạchTừ chức năng
Khuyến nghị của Trung Việt
