Động từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
跑步要坚持,不能三天打鱼两天晒网。
Pǎobù yào jiānchí, bù néng sān tiān dǎ yú liǎng tiān shài wǎng.
Chạy bộ phải kiên trì, không được bữa đực bữa cái.
Đề cương HSK mới: HSK 3Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Sức khoẻ, thể thao
Khuyến nghị của Trung Việt
