Danh từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
她身材很好。
Tā shēncái hěn hǎo.
Cô ấy có vóc dáng đẹp.
Đề cương HSK mới: HSK 5Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Sức khoẻ, thể thao
Khuyến nghị của Trung Việt
shēncái
vóc dáng
Ví dụ
她身材很好。
Tā shēncái hěn hǎo.
Cô ấy có vóc dáng đẹp.
Đề cương HSK mới: HSK 5Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Sức khoẻ, thể thao
Khuyến nghị của Trung Việt
Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.