Phó từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
雨越下越大。
Yǔ yuè xià yuè dà.
Mưa càng lúc càng to.
Đề cương HSK mới: HSK 3Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Sức khoẻ, thể thaoTừ chức năng
Khuyến nghị của Trung Việt
yuè
càng (越 … 越 …: càng … càng …)
Ví dụ
雨越下越大。
Yǔ yuè xià yuè dà.
Mưa càng lúc càng to.
Đề cương HSK mới: HSK 3Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Sức khoẻ, thể thaoTừ chức năng
Khuyến nghị của Trung Việt
Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.