越南人

Yuènánrén

người Việt Nam

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 我们都是越南人。

    Wǒmen dōu shì Yuènánrén.

    Chúng tôi đều là người Việt Nam.

Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới

Chủ đề:Bản thân

Khuyến nghị của Trung Việt

Cấu tạo chữ

  • 越12 nétBộ thủ: 走 · tẩu (đi, chạy) · bộ số 156/214
  • 南9 nétBộ thủ: 十 · bộ số 24/214
  • 人2 nétBộ thủ: 人 (dạng 亻) · nhân (người) · bộ số 9/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.