Danh từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
她去过很多国家。
Tā qùguo hěn duō guójiā.
Cô ấy đã đến nhiều nước.
Đề cương HSK mới: HSK 1Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Bản thân
Khuyến nghị của Trung Việt
guó
nước, quốc gia
Ví dụ
她去过很多国家。
Tā qùguo hěn duō guójiā.
Cô ấy đã đến nhiều nước.
Đề cương HSK mới: HSK 1Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Bản thân
Khuyến nghị của Trung Việt
Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.