Động từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
他明年打算出国工作。
Tā míngnián dǎsuàn chūguó gōngzuò.
Năm sau anh ấy định ra nước ngoài làm việc.
Đề cương HSK mới: HSK 2Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Tương lai
Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung trung cấp 1 — kể chuyện, ý kiến, xã hội
