存钱

cúnqián

để dành tiền, gửi tiền tiết kiệm

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 为了买房子,我们在存钱。

    Wèile mǎi fángzi, wǒmen zài cúnqián.

    Để mua nhà, chúng tôi đang để dành tiền.

Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới

Chủ đề:Tương lai

Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung trung cấp 1 — kể chuyện, ý kiến, xã hội

Cấu tạo chữ

  • 存6 nétBộ thủ: 子 · tử (con, đứa trẻ) · bộ số 39/214
  • 钱10 nétBộ thủ: 钅 · kim (kim loại, vàng) · bộ số 167/214 · dạng giản thể của bộ

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.