Giới từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
为了找好工作,他每天学习英语。
Wèile zhǎo hǎo gōngzuò, tā měi tiān xuéxí Yīngyǔ.
Để tìm được việc tốt, ngày nào anh ấy cũng học tiếng Anh.
Đề cương HSK mới: HSK 3Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Tương laiTừ chức năng
Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung trung cấp 1 — kể chuyện, ý kiến, xã hội
