为了

wèile

để, vì (mục đích)

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 为了找好工作,他每天学习英语。

    Wèile zhǎo hǎo gōngzuò, tā měi tiān xuéxí Yīngyǔ.

    Để tìm được việc tốt, ngày nào anh ấy cũng học tiếng Anh.

Đề cương HSK mới: HSK 3Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?

Chủ đề:Tương laiTừ chức năng

Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung trung cấp 1 — kể chuyện, ý kiến, xã hội

Cấu tạo chữ

  • 为4 nétBộ thủ: 丶 · bộ số 3/214
  • 了2 nétBộ thủ: 亅 · bộ số 6/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.