Danh từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
我今年的目标是通过汉语考试。
Wǒ jīnnián de mùbiāo shì tōngguò Hànyǔ kǎoshì.
Mục tiêu năm nay của tôi là thi đỗ kỳ thi tiếng Trung.
Đề cương HSK mới: HSK 4Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Tương lai
Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung trung cấp 1 — kể chuyện, ý kiến, xã hội
