目标

mùbiāo

mục tiêu

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 我今年的目标是通过汉语考试。

    Wǒ jīnnián de mùbiāo shì tōngguò Hànyǔ kǎoshì.

    Mục tiêu năm nay của tôi là thi đỗ kỳ thi tiếng Trung.

Đề cương HSK mới: HSK 4Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?

Chủ đề:Tương lai

Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung trung cấp 1 — kể chuyện, ý kiến, xã hội

Cấu tạo chữ

  • 目5 nétBộ thủ: 目 · mục (mắt) · bộ số 109/214
  • 标9 nétBộ thủ: 木 · mộc (cây, gỗ) · bộ số 75/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.