Động từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
您贵姓?我姓陈。
Nín guì xìng? Wǒ xìng Chén.
Ông / bà họ gì ạ? Tôi họ Trần.
Đề cương HSK mới: HSK 2Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Bản thân
Khuyến nghị của Trung Việt
xìng
họ; mang họ (động từ: 我姓王 — tôi họ Vương)
Ví dụ
您贵姓?我姓陈。
Nín guì xìng? Wǒ xìng Chén.
Ông / bà họ gì ạ? Tôi họ Trần.
Đề cương HSK mới: HSK 2Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Bản thân
Khuyến nghị của Trung Việt
Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.