老百姓

lǎobǎixìng

người dân, dân thường

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 老6 nétBộ thủ: 老 (dạng 耂) · bộ số 125/214
  • 百6 nétBộ thủ: 白 · bộ số 106/214
  • 姓8 nétBộ thủ: 女 · nữ (phụ nữ) · bộ số 38/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.