优越

yōuyuè

ưu việt, vượt trội

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 优6 nétBộ thủ: 人 (dạng 亻) · nhân (người) · bộ số 9/214
  • 越12 nétBộ thủ: 走 · tẩu (đi, chạy) · bộ số 156/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.