跨越

kuàyuè

vượt qua

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 跨13 nétBộ thủ: 足 (dạng ⻊) · túc (chân) · bộ số 157/214
  • 越12 nétBộ thủ: 走 · tẩu (đi, chạy) · bộ số 156/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.