越南

Yuènán

Việt Nam

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 越南的咖啡很有名。

    Yuènán de kāfēi hěn yǒumíng.

    Cà phê Việt Nam rất nổi tiếng.

Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới

Chủ đề:Bản thânNơi chốn

Khuyến nghị của Trung Việt

Cấu tạo chữ

  • 越12 nétBộ thủ: 走 · tẩu (đi, chạy) · bộ số 156/214
  • 南9 nétBộ thủ: 十 · bộ số 24/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.