Danh từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
北京是中国的首都。
Běijīng shì Zhōngguó de shǒudū.
Bắc Kinh là thủ đô của Trung Quốc.
Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới
Chủ đề:Nơi chốn
Khuyến nghị của Trung Việt
Běijīng
Bắc Kinh
Ví dụ
北京是中国的首都。
Běijīng shì Zhōngguó de shǒudū.
Bắc Kinh là thủ đô của Trung Quốc.
Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới
Chủ đề:Nơi chốn
Khuyến nghị của Trung Việt
Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.