北京

Běijīng

Bắc Kinh

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 北京是中国的首都。

    Běijīng shì Zhōngguó de shǒudū.

    Bắc Kinh là thủ đô của Trung Quốc.

Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới

Chủ đề:Nơi chốn

Khuyến nghị của Trung Việt

Cấu tạo chữ

  • 北5 nétBộ thủ: 匕 · bộ số 21/214
  • 京8 nétBộ thủ: 亠 · bộ số 8/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.