Động từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
老师在教室。
Lǎoshī zài jiàoshì.
Giáo viên ở trong lớp.
Đề cương HSK mới: HSK 1Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Nơi chốnTừ chức năng
Khuyến nghị của Trung Việt
zài
ở, tại (động từ / giới từ chỉ nơi chốn)
Ví dụ
老师在教室。
Lǎoshī zài jiàoshì.
Giáo viên ở trong lớp.
Đề cương HSK mới: HSK 1Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Nơi chốnTừ chức năng
Khuyến nghị của Trung Việt
Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.