在职

zàizhí

đương chức, đang làm việc, tại chức

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 在6 nétBộ thủ: 土 · thổ (đất) · bộ số 32/214
  • 职11 nétBộ thủ: 耳 · nhĩ (tai) · bộ số 128/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.