Động từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
我每天早上锻炼半个小时。
Wǒ měi tiān zǎoshang duànliàn bàn ge xiǎoshí.
Sáng nào tôi cũng tập thể dục nửa tiếng.
Đề cương HSK mới: HSK 3Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Sức khoẻ, thể thao
Khuyến nghị của Trung Việt
