Tính từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
那个电影很感人,我哭了。
Nàge diànyǐng hěn gǎnrén, wǒ kū le.
Bộ phim đó rất cảm động, tôi đã khóc.
Đề cương HSK mới: HSK 4Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Phim, sách
Khuyến nghị của Trung Việt
gǎnrén
cảm động (làm người ta xúc động)
Ví dụ
那个电影很感人,我哭了。
Nàge diànyǐng hěn gǎnrén, wǒ kū le.
Bộ phim đó rất cảm động, tôi đã khóc.
Đề cương HSK mới: HSK 4Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Phim, sách
Khuyến nghị của Trung Việt
Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.