Động từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
这本书讲的是什么?
Zhè běn shū jiǎng de shì shénme?
Cuốn sách này kể về điều gì?
Đề cương HSK mới: HSK 3Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Phim, sách
Khuyến nghị của Trung Việt
jiǎng
kể, nói (讲的是: kể về)
Ví dụ
这本书讲的是什么?
Zhè běn shū jiǎng de shì shénme?
Cuốn sách này kể về điều gì?
Đề cương HSK mới: HSK 3Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Phim, sách
Khuyến nghị của Trung Việt
Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.