Danh từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
我在看一本中国小说。
Wǒ zài kàn yì běn Zhōngguó xiǎoshuō.
Tôi đang đọc một cuốn tiểu thuyết Trung Quốc.
Đề cương HSK mới: HSK 4Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Phim, sách
Khuyến nghị của Trung Việt
xiǎoshuō
tiểu thuyết
Ví dụ
我在看一本中国小说。
Wǒ zài kàn yì běn Zhōngguó xiǎoshuō.
Tôi đang đọc một cuốn tiểu thuyết Trung Quốc.
Đề cương HSK mới: HSK 4Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Phim, sách
Khuyến nghị của Trung Việt
Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.