Tính từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
她认真地看完了这本书。
Tā rènzhēn de kànwánle zhè běn shū.
Cô ấy chăm chú đọc hết quyển sách này.
Đề cương HSK mới: HSK 3Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Phim, sách
Khuyến nghị của Trung Việt
rènzhēn
chăm chú, nghiêm túc
Ví dụ
她认真地看完了这本书。
Tā rènzhēn de kànwánle zhè běn shū.
Cô ấy chăm chú đọc hết quyển sách này.
Đề cương HSK mới: HSK 3Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Phim, sách
Khuyến nghị của Trung Việt
Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.