Danh từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
这个演员演得很好。
Zhège yǎnyuán yǎn de hěn hǎo.
Diễn viên này diễn rất hay.
Đề cương HSK mới: HSK 4Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Phim, sách
Khuyến nghị của Trung Việt
yǎnyuán
diễn viên
Ví dụ
这个演员演得很好。
Zhège yǎnyuán yǎn de hěn hǎo.
Diễn viên này diễn rất hay.
Đề cương HSK mới: HSK 4Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Phim, sách
Khuyến nghị của Trung Việt
Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.