trợ từ nối trạng ngữ với động từ (高兴地说, 认真地学)
Ví dụ
他高兴地说:“我考上了!”
Tā gāoxìng de shuō: “Wǒ kǎoshàng le!”
Anh ấy vui mừng nói: “Tôi đỗ rồi!”
Đề cương HSK mới: HSK 2Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Phim, sáchTừ chức năng
Khuyến nghị của Trung Việt
