冰天雪地

bīngtiān-xuědì

băng tuyết phủ kín, trời đất giá lạnh

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 冰6 nétBộ thủ: 冫 · băng (nước đá) · bộ số 15/214
  • 天4 nétBộ thủ: 大 · đại (to, lớn) · bộ số 37/214
  • 雪11 nétBộ thủ: 雨 · vũ (mưa) · bộ số 173/214
  • 地6 nétBộ thủ: 土 · thổ (đất) · bộ số 32/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.