因地制宜

yīndì-zhìyí

tùy nơi mà làm cho phù hợp, linh hoạt theo điều kiện từng nơi

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 因6 nétBộ thủ: 囗 · bộ số 31/214
  • 地6 nétBộ thủ: 土 · thổ (đất) · bộ số 32/214
  • 制8 nétBộ thủ: 刀 (dạng 刂) · đao (dao) · bộ số 18/214
  • 宜8 nétBộ thủ: 宀 · miên (mái nhà) · bộ số 40/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.