讲价

jiǎngjià

mặc cả, trả giá

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 在市场买东西可以讲价。

    Zài shìchǎng mǎi dōngxi kěyǐ jiǎngjià.

    Mua đồ ở chợ có thể mặc cả.

Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới

Chủ đề:Mua sắm

Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Phim ngắn học tiếng Trung 1 — hội thoại tình huống

Cấu tạo chữ

  • 讲6 nétBộ thủ: 讠 · ngôn (lời nói) · bộ số 149/214 · dạng giản thể của bộ
  • 价6 nétBộ thủ: 人 (dạng 亻) · nhân (người) · bộ số 9/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.