讲究

jiǎngjiu

chú trọng, coi trọng; cầu kỳ, tinh tế

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 讲6 nétBộ thủ: 讠 · ngôn (lời nói) · bộ số 149/214 · dạng giản thể của bộ
  • 究

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.