Động từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
我马上回复他。
Wǒ mǎshàng huífù tā.
Tôi trả lời anh ấy ngay.
Đề cương HSK mới: HSK 4Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Tin nhắn, email
Khuyến nghị của Trung Việt
huífù
trả lời, phản hồi (thư, tin nhắn)
Ví dụ
我马上回复他。
Wǒ mǎshàng huífù tā.
Tôi trả lời anh ấy ngay.
Đề cương HSK mới: HSK 4Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Tin nhắn, email
Khuyến nghị của Trung Việt
Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.