Động từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
报告在附件里,请查收。
Bàogào zài fùjiàn li, qǐng cháshōu.
Báo cáo ở trong tệp đính kèm, vui lòng kiểm tra.
Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới
Chủ đề:Tin nhắn, email
Khuyến nghị của Trung Việt
cháshōu
kiểm tra và nhận (请查收 — cuối thư gửi kèm tệp)
Ví dụ
报告在附件里,请查收。
Bàogào zài fùjiàn li, qǐng cháshōu.
Báo cáo ở trong tệp đính kèm, vui lòng kiểm tra.
Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới
Chủ đề:Tin nhắn, email
Khuyến nghị của Trung Việt
Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.