查收

cháshōu

kiểm tra và nhận (请查收 — cuối thư gửi kèm tệp)

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 报告在附件里,请查收。

    Bàogào zài fùjiàn li, qǐng cháshōu.

    Báo cáo ở trong tệp đính kèm, vui lòng kiểm tra.

Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới

Chủ đề:Tin nhắn, email

Khuyến nghị của Trung Việt

Cấu tạo chữ

  • 查9 nétBộ thủ: 木 · mộc (cây, gỗ) · bộ số 75/214
  • 收6 nétBộ thủ: 攴 (dạng 攵) · bộ số 66/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.