邮箱

yóuxiāng

hộp thư (email)

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 邮7 nétBộ thủ: 邑 (dạng 阝) · bộ số 163/214
  • 箱15 nétBộ thủ: 竹 (dạng ⺮) · trúc (tre, trúc) · bộ số 118/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.