收到

shōudào

nhận được; (trả lời tin nhắn) đã nhận

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 收6 nétBộ thủ: 攴 (dạng 攵) · bộ số 66/214
  • 到8 nétBộ thủ: 刀 (dạng 刂) · đao (dao) · bộ số 18/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.