Danh từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
我给客户发了一封邮件。
Wǒ gěi kèhù fāle yì fēng yóujiàn.
Tôi đã gửi một email cho khách hàng.
Đề cương HSK mới: HSK 3Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Tin nhắn, email
Khuyến nghị của Trung Việt
yóujiàn
thư điện tử, email
Ví dụ
我给客户发了一封邮件。
Wǒ gěi kèhù fāle yì fēng yóujiàn.
Tôi đã gửi một email cho khách hàng.
Đề cương HSK mới: HSK 3Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Tin nhắn, email
Khuyến nghị của Trung Việt
Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.