Danh từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
这是谁的责任?
Zhè shì shéi de zérèn?
Đây là trách nhiệm của ai?
Đề cương HSK mới: HSK 4Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Xử lý sự cố
Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung nhà máy & kho vận 1 — an toàn, ca làm, máy móc, QC, kho, vận chuyển
